Xuất bản thông tin

THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT

THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT


Thông tin về cơ sở vật chất
A. Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc trẻSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Nhà trẻ
Số phòng theo chức năng2  2 1
Chia ra: - Phòng học2  2 1
 - Phòng khác      
Số phòng làm mới, cải tạo1xxx 1
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm 1xxx 1
Mẫu giáo
Số phòng theo chức năng73 4  
Chia ra: - Phòng học73 4  
 - Phòng khác      
Số phòng làm mới, cải tạo xxx  
Chia ra: - Kiên cố xxx  
 - Bán kiên cố xxx  
 - Tạm  xxx  
B. Khối phục vụ học tậpSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng      
Chia ra: - Phòng giáo dục thể chất      
 - Phòng đa chức năng (nghệ thuật)      
 - Phòng khác      
C. Khối phòng tổ chức ănSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng51223 
Chia ra: - Nhà bếp51223 
 - Nhà kho      
 - Phòng khác      
D. Khối phòng hành chính quản trịSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng1  1  
Chia ra: - Phòng Hiệu trưởng      
 - Phòng Phó hiệu trưởng      
 - Văn phòng trường1  1  
 - Phòng họp      
 - Phòng hành chính quản trị      
 - Phòng y tế      
 - Phòng bảo vệ      
 - Nhà công vụ giáo viên      
 - Phòng nhân viên      
 - Phòng khác      
E. Khối công trình công cộngSố lượngChia raTrong đó
Kiên cốBán k.cốTạmLàm mớiCải tạo
Số phòng theo chức năng1  1  
Chia ra: - Nhà xe giáo viên1  1  
 - Phòng khác      
Cơ sở vật chất khác Số lượng
Số phòng học nhờ  2
Số phòng học 3 ca   
Diện tích đất (m2)    
Tổng diện tích đất  14758
Trong đó: Diện tích đất được cấp  14758
Diện tích đất đi thuê   
Diện tích đất sân chơi   
Tổng diện tích một số loại phòng (m2)
Tổng số360
 Chia ra: Diện tích phòng học270
Trong TS: Diện tích phòng ngủ 
Diện tích bếp ăn90
Diện tích phòng đa chức năng 
Diện tích phòng giáo dục thể chất 
Thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ)Bộ đầy đủBộ chưa đầy đủ  
Tổng số 170
Chia ra:- Nhà trẻ 19
      - Mẫu giáo 151
Thiết bị phục vụ giảng dạy
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng4
Chia ra: - Máy vi tính phục vụ học tập 
 - Máy vi tính phục vụ quản lý4
Trong đó: Máy vi tính đang sử dụng được nối Internet4
Số máy in3
Số thiết bị nghe nhìn
Trong đó: - Ti vi2
 - Nhạc cụ1
 - Cát xét3
 - Đầu Video 
 - Đầu đĩa1
 - Máy chiếu OverHead 
 - Máy chiếu Projector 
 - Máy chiếu vật thể 
 - Thiết bị khác 
Loại nhà vệ sinhSố lượng (nhà)
Dùng cho giáo viênDùng cho học sinh
ChungNam/Nữ
Đạt chuẩn vệ sinh (*)  2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh Tường gạch
 
 Tường gạch
4
 Tường gạch
 
Không có   
Nguồn nước Nước máy Giếng khoan/đào Sông/suối Nước mưa Ao/hồ Không cóNước dùng hợp vệ sinh  Có KhôngBếp ăn 1 chiều  Có KhôngSân chơi Có KhôngTường rào Xây Kẽm lưới Cây xanh Không cóCổng trường Có KhôngSân chơi có đồ chơi Có KhôngNguồn điện lưới Có Không
 
    
     
     
     
     
     
     
     
     
(*) Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ, nhà tiêu chìm có ống thông hơi, nhà tiêu thấm dội nước, nhà tiêu tự hoại